Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phú”.

  1. Phùng Phú Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 · Khu B5 Xem chi tiết →
  2. Phùng Phúc Khắc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/12/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  3. Phùng Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Phùng Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 234 · Hàng 6 · Lô IV Xem chi tiết →
  5. Phùng Xuân Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1974 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu c Xem chi tiết →
  6. Phụng Văn Phức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 3a Xem chi tiết →
  7. Trần Phương Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1984 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A1 Xem chi tiết →
  8. Hồ Đình Phương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1973 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Ngô Đình Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. TRần Phước Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Trần Phước Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Trần Phước Thái Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 20/8/1969 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Trần Phước Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Trần Phước Đúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Văn Phú Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Đổ Phú Bổn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/9/1968 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Phú Phúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Hoàng Phượng Phúc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 25 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Phú Phước Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 868 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phú Bao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông La - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 13.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn - Cai Lậy - MT
  2. Nguyễn Phú Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Bác Lũng - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Triệu Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim bảng - Nam Hà
  4. Nguyễn Viết Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nam Đồng - Nam ninh - Nam Hà Hy sinh: 28.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp 15-Long Trung-Cai Lậy
  5. Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 868 người trong các danh sách