Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phú”.

  1. Phùng Văn Chình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Phùng Văn Chề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Kiên Thành, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Phùng Văn Dũng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/5/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Phùng Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Phùng Văn Hoa Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Phùng Văn Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1967 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 11 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  7. Phùng Văn Nhựt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3773 Xem chi tiết →
  8. Phùng Văn Sánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 12 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  9. Phùng Văn Thiền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 9 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  10. Phùng Văn Triệu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1087 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  11. Phùng Văn Truân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Phùng Văn Tính Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 44 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  13. Phùng Văn Vi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 13 · Hàng Hàng 10 · Khu Khu A Xem chi tiết →
  14. Phùng Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Phùng Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Kiên Thành, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Phùng Văn Xít Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Kiên Thành, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Phùng Văn Đinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 18 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Phùng Văn Đức Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 29/7/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Phùng Xuân Quang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Phùng Đình Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/7/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 868 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phú Bao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông La - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 13.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn - Cai Lậy - MT
  2. Nguyễn Phú Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Bác Lũng - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Triệu Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim bảng - Nam Hà
  4. Nguyễn Viết Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nam Đồng - Nam ninh - Nam Hà Hy sinh: 28.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp 15-Long Trung-Cai Lậy
  5. Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 868 người trong các danh sách