Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phú”.

  1. Lê Trọng Phu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Hải Vân, Xã Hải Vân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Lê Trọng Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Lê Tuấn Phùng Năm sinh: 1/5/1950 Ngày hy sinh: 13/9/1972 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Lê Tấn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô C1 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Lê Tồn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 19 · Lô e · Khu e Xem chi tiết →
  6. Lê Viết Phường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Lê Việt Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 6 · Lô 10 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 14 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Phú Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/12/1966 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42344 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: xã Quảng phú, Xã Quảng Phú, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1972 Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Phúc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/11/1966 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Phúc Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 11/5/1986 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1358 · Lô 7 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 908 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 193 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 107 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Phúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Phưng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →

Còn 868 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phú Bao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông La - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 13.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn - Cai Lậy - MT
  2. Nguyễn Phú Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Bác Lũng - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Triệu Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim bảng - Nam Hà
  4. Nguyễn Viết Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nam Đồng - Nam ninh - Nam Hà Hy sinh: 28.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp 15-Long Trung-Cai Lậy
  5. Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 868 người trong các danh sách