Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phú”.

  1. Nguyễn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Phú Chi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/5/1942 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Phú Hoà Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/11/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Phú Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 9 · Hàng Hàng 12 · Khu Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Phúc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1949 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 21 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1967 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Phương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Phương Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Phương Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 25 · Hàng 42 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Phước Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 29/8/1985 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 132 · Hàng 12 · Lô A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Phường Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 6/6/1967 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Phượng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Phụng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Sĩ Phú Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 8 · Hàng Bông 7 · Khu Khu Đ1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thế Phương Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 18 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Phu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 868 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phú Bao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông La - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 13.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn - Cai Lậy - MT
  2. Nguyễn Phú Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Bác Lũng - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Triệu Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim bảng - Nam Hà
  4. Nguyễn Viết Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nam Đồng - Nam ninh - Nam Hà Hy sinh: 28.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp 15-Long Trung-Cai Lậy
  5. Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 868 người trong các danh sách