Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phú”.

  1. Đoàn Phú Định Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 21/3/1953 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Đoàn Phụng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 18/8/1969 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Đoàn Văn Phu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/6/1974 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  4. Đoàn Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1985 An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Đoàn Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1965 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng K · Lô 75 · Khu A6 Xem chi tiết →
  6. Đoàn Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1973 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu D1 Xem chi tiết →
  7. Đoàn hữu Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lâm, Xã An Lâm, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  8. Đoàn Đức Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 53 · Hàng 4 · Lô g Xem chi tiết →
  9. Đàm Phúc Hiền Năm sinh: 7/7/ Ngày hy sinh: 4/8/1966 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 8 · Khu B2 Xem chi tiết →
  10. Đàm Phương Kiên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Đàm Phương Phát Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/11/1974 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 135 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Đàm Phương Đức Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Đàm Tuấn Phúc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Đào Doãn Phụng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1/1954 An táng tại: Tiêu Động, Xã Tiêu Động, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  15. Đào Duy Phủ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/2/1968 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Đào Hữu Phủ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 72 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Đào Ngọc Phức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1969 An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  18. Đào Phú Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Đào Phú Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1949 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Đào Phú Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H8 · Lô L1 Xem chi tiết →

Còn 868 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phú Bao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông La - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 13.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn - Cai Lậy - MT
  2. Nguyễn Phú Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Bác Lũng - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Triệu Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim bảng - Nam Hà
  4. Nguyễn Viết Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nam Đồng - Nam ninh - Nam Hà Hy sinh: 28.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp 15-Long Trung-Cai Lậy
  5. Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 868 người trong các danh sách