Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phú”.

  1. Trần Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1968 An táng tại: Trấn Dương, Xã Trấn Dương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô Hai Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1967 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng L · Lô 101 · Khu B8 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1950 An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1960 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Lô 130 · Khu B10 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Phú Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 78 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Phú Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 3 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1983 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 363 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tứ Xuyên, Xã Tứ Xuyên, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 65 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 26 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1953 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng B · Lô 157 · Khu B13 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Bản Lầu, Xã Bản Lầu, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1974 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 6 · Khu AA Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1974 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 13 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1970 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1963 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng M · Lô 77 · Khu A6 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đồng Than, Xã Đồng Than, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 868 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phú Bao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông La - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 13.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn - Cai Lậy - MT
  2. Nguyễn Phú Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Bác Lũng - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Triệu Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim bảng - Nam Hà
  4. Nguyễn Viết Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nam Đồng - Nam ninh - Nam Hà Hy sinh: 28.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp 15-Long Trung-Cai Lậy
  5. Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 868 người trong các danh sách