Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phú”.
- Trần Duy Phúc Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 30/7/1972 An táng tại: Hưng Công, Xã Hưng Công, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Duy Phúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Phương Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Nghi Tân, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1970 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Trần Kim Phụng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS thị trấn Tiên Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Mỹ Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Nhân Thịnh, Xã Nhân Thịnh, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Phụ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 80 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Phu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 21/11/1970 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Phùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 9 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Trần Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1949 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 18 · Lô o · Khu o Xem chi tiết →
- Trần Phú Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu D Xem chi tiết →
- Trần Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1951 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 2 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Trần Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 141 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
- Trần Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 12 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
- Trần Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Phú Bảo Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Phú Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quảng Nghiệp, Xã Quảng Nghiệp, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 141 Xem chi tiết →
- Trần Phú Khánh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 17/2/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Phú Mã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1968 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 868 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Phú Bao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông La - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 13.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn - Cai Lậy - MT
- Nguyễn Phú Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Bác Lũng - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Triệu Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim bảng - Nam Hà
- Nguyễn Viết Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nam Đồng - Nam ninh - Nam Hà Hy sinh: 28.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp 15-Long Trung-Cai Lậy
- Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh