Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phú”.

  1. Hồ Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  2. Kiên Phương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/12/1988 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lang Văn Phúc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1080 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  4. Lâm Phước Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1976 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  5. Lâm Văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Kiên Thành, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Lê Huy Phú Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 17 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Lê Huy Phú Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Lê Hồng Phước Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/2/1982 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Lê Phú Trấn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/3/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Lê Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Lê Phúc Thìn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Lê Phước Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 4002 Xem chi tiết →
  13. Lê Phưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Lê Quang Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3796 Xem chi tiết →
  15. Lê Thành Phượng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 549 · Hàng Hàng 17 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Phú Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1107 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1111 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa Trang Trù Hựu, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Phú Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/12/1977 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 17 · Hàng Hàng 3 · Khu Khu E Xem chi tiết →

Còn 868 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phú Bao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông La - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 13.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn - Cai Lậy - MT
  2. Nguyễn Phú Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Bác Lũng - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Triệu Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim bảng - Nam Hà
  4. Nguyễn Viết Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nam Đồng - Nam ninh - Nam Hà Hy sinh: 28.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp 15-Long Trung-Cai Lậy
  5. Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 868 người trong các danh sách