Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phú”.

  1. Phùng Đắc Cương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Phùng Đắc Khiêm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/1948 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Phùng Đắc Sớm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Phùng Đắc Đa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 72 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Phùng Đức Bích Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/1/1950 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Phùng Đức Dấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/1/1968 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 100 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Phùng Đức Hải Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/7/1966 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 96 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Phùng Đức Hồng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/2/1950 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Phùng Đức Iêng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/9/1970 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 123 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Phùng Đức Kế Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Phùng Đức Lõn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Phùng Đức Lệnh Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 12/8/1950 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 75 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Phùng Đức Oánh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/11/1969 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 120 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Phùng Đức Phễu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/6/1968 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Phùng Đức Sinh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 30/6/1971 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 61 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Phùng Đức Thọ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Phùng Đức Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 153 Xem chi tiết →
  18. Phùng Đức Vị Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 19/1/1951 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Phú Ngọc Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng E · Lô 186 · Khu B15 Xem chi tiết →
  20. Phú Văn Màng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cao An, Xã Cao An, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →

Còn 868 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phú Bao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông La - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 13.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn - Cai Lậy - MT
  2. Nguyễn Phú Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Bác Lũng - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Triệu Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim bảng - Nam Hà
  4. Nguyễn Viết Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nam Đồng - Nam ninh - Nam Hà Hy sinh: 28.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp 15-Long Trung-Cai Lậy
  5. Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 868 người trong các danh sách