Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phú”.

  1. Phùng Văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Xã Duy Tân, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 133 Xem chi tiết →
  2. Phùng Văn bành Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/11/1950 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 · Khu B2 Xem chi tiết →
  3. Phùng Văn hồng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Giao Hà, Xã Giao Hà, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Phùng Văn iệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 30 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Phùng Văn Âu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/1979 An táng tại: Giao Hà, Xã Giao Hà, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Phùng Văn Điều Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 9/1954 An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Phùng Văn Điệt Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Phùng Văn Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Phùng Văn Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Phùng Văn Đèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1967 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng H · Lô 123 · Khu B10 Xem chi tiết →
  11. Phùng Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 115 · Hàng L Xem chi tiết →
  12. Phùng Văn Đích Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Phùng Văn Đôn Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 30/11/1946 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Phùng Văn Đương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/7/1984 An táng tại: Xuân Quang, Xã Xuân Quang, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Phùng Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 43 · Hàng 3 · Lô h Xem chi tiết →
  16. Phùng Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1986 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu B1 Xem chi tiết →
  17. Phùng Văn Đễ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 44 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Phùng Văn Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Liêm Thuận, Xã Liêm Thuận, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  19. Phùng Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Sơn, Xã Cẩm Sơn, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  20. Phùng Văn Đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Đức, Xã An Đức, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 46 Xem chi tiết →

Còn 868 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phú Bao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông La - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 13.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn - Cai Lậy - MT
  2. Nguyễn Phú Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Bác Lũng - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Triệu Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim bảng - Nam Hà
  4. Nguyễn Viết Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nam Đồng - Nam ninh - Nam Hà Hy sinh: 28.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp 15-Long Trung-Cai Lậy
  5. Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 868 người trong các danh sách