Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phú”.

  1. Nguyễn Đăng Phụng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đắc Phú Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/7/1948 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đắc Phúc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/6/1970 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 116 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô a Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Phùng Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Phú Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/8/1971 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Phúc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Phúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/6/1951 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Phúc Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đông Thọ, Xã Đông Thọ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Phương Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 8/6/1973 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Phương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/4/1951 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Phượng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 144 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Phụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Phụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1967 An táng tại: Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Phụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1953 An táng tại: Tiên Minh, Xã Tiên Minh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn đình Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1978 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn đình Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1978 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  18. NguyễnVăn Phu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Hồi, Thị trấn Plei Kần, Huyện Ngọc Hồi, Kon Tum Số mộ 13 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. NguyễnVăn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 9 Xem chi tiết →
  20. NguyễnVăn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 868 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phú Bao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông La - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 13.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn - Cai Lậy - MT
  2. Nguyễn Phú Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Bác Lũng - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Triệu Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim bảng - Nam Hà
  4. Nguyễn Viết Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nam Đồng - Nam ninh - Nam Hà Hy sinh: 28.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp 15-Long Trung-Cai Lậy
  5. Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 868 người trong các danh sách