Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phú”.
- Phùng Văn Phú Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Giao Hà, Xã Giao Hà, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phùng Văn Phức Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Phùng Văn Phức Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/1/1953 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 214 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phùng Đăng Phức Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/1/1953 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 105 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Phụng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Dương Văn Phước ( 3 Phước) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 121 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phương Phùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/11/1971 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Phung Văn Phủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Hưng Khánh, Xã Hưng Khánh, Huyện Trấn Yên, Yên Bái Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Phùng Huy Phú Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phùng Khắc Phường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 23 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Phùng Khắc Phường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 23 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Phùng Phu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/2/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 117 · Hàng 11 · Khu P Xem chi tiết →
- Phùng Phương Xuân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/08/1978 Quê quán: Phúc ứng - Sơn Dương - Tuyên Quang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2895 Xem chi tiết →
- Phùng Xuân Phương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Lê Phúc Phức Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 94 Xem chi tiết →
- Lại Văn Phức ( Phước ) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 25 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phú Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 488 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Phùng Minh Phục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1973 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A3 Xem chi tiết →
- Phùng Ngọc Phương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/9/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 13 · Lô QKTT Xem chi tiết →
- Phùng Ngọc Phương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/9/1969 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 166 Xem chi tiết →
Còn 868 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Phú Bao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông La - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 13.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn - Cai Lậy - MT
- Nguyễn Phú Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Bác Lũng - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Triệu Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim bảng - Nam Hà
- Nguyễn Viết Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nam Đồng - Nam ninh - Nam Hà Hy sinh: 28.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp 15-Long Trung-Cai Lậy
- Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh