Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phú”.
- Nguyễn Văn Phương Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 8/7/1968 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 14/9/1972 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 90 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/10/1966 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phương Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 8/7/1969 An táng tại: Đông Tiến, Xã Đông Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phương Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 5/11/1953 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/1964 An táng tại: Nam Quang, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hồng Long, Xã Hồng Long, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phương Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 117 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phương Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 26/4/1963 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1972 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1978 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H8 · Lô L5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1980 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng M · Lô 191 · Khu A15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H15 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1971 An táng tại: An Hưng, Xã An Hưng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1985 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng H · Lô 18 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1970 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng A · Lô 131 · Khu B11 Xem chi tiết →
Còn 868 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Phú Bao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông La - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 13.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn - Cai Lậy - MT
- Nguyễn Phú Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Bác Lũng - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Triệu Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim bảng - Nam Hà
- Nguyễn Viết Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nam Đồng - Nam ninh - Nam Hà Hy sinh: 28.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp 15-Long Trung-Cai Lậy
- Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh