Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phú”.

  1. Nguyễn Phương Hồng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Phương Minh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/6/1978 Quê quán: Số Nhà 32 - - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2890 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Phương Mạnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/12/1968 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Phương Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Phương Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Tân Lãng, Xã Tân Lãng, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Phương Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Yết Kiêu, Xã Yết Kiêu, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 72 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Phương Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1962 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 3 · Lô 12 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Phước Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 28/5/1972 An táng tại: NTLS 550, Thị trấn Tuy Phước, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 230 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 235 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1954 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 147 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1952 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 57 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 60 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: xã Quảng thọ, Xã Quảng Thọ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Phước Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Phước Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Phước Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng L · Lô 111 · Khu B9 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Phước Hùng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/9/1969 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 10 · Lô 24 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Phước Long Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/3/1975 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 868 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phú Bao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông La - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 13.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn - Cai Lậy - MT
  2. Nguyễn Phú Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Bác Lũng - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Triệu Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim bảng - Nam Hà
  4. Nguyễn Viết Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nam Đồng - Nam ninh - Nam Hà Hy sinh: 28.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp 15-Long Trung-Cai Lậy
  5. Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 868 người trong các danh sách