Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phú”.
- Nguyễn Phú ích Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phú Điểm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/3/1979 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 138 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phú Đát Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/5/1947 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phú Đạo Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 93 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phú Đột Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1970 An táng tại: Thắng Thuỷ, Xã Thắng Thuỷ, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phú Đức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 369 · Hàng 34 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phú Ương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đồng Than, Xã Đồng Than, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phúc An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Hưng Nhân, Xã Hưng Nhân, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H8 · Lô L6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phúc An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Phúc Diếu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phúc Huynh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Phúc Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lai Vu, Xã Lai Vu, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 62 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phúc Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Phúc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phúc Khê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Lang, Xã Thanh Lang, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phúc Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 168 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phúc Lộc Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phúc Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1967 An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Phúc Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 550 · Hàng 29 · Khu 3 Xem chi tiết →
Còn 868 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Phú Bao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông La - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 13.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn - Cai Lậy - MT
- Nguyễn Phú Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Bác Lũng - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Triệu Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim bảng - Nam Hà
- Nguyễn Viết Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nam Đồng - Nam ninh - Nam Hà Hy sinh: 28.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp 15-Long Trung-Cai Lậy
- Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh