Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phú”.
- Nguyễn Phú Thi Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Phú Thái Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/9/1973 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Phú Thạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Phú Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 136 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Phú Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Trịnh Xá, Xã Trịnh Xá, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Phú Toản Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 16/1/1985 An táng tại: Liêm Phong, Xã Liêm Phong, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Phú Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1972 An táng tại: Tam Cường, Xã Tam Cường, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H7 · Lô Một Xem chi tiết →
- Nguyễn Phú Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1964 An táng tại: Nam Sơn, Xã Nam Sơn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Phú Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hữu Bằng, Xã Hữu Bằng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Phú Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Thái Sơn, Xã Thái Sơn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Phú Trực Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Phú Tảo Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 376 · Hàng 35 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phú Vinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/9/1971 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phú Việt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Phú Vệ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/2/1973 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 117 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phú Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/05/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Phú Xuất Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Liêm Phong, Xã Liêm Phong, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Phú Xế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1972 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 1 · Hàng cột 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phú Yến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/7/1968 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phú ái Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 15/2/1953 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 868 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Phú Bao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông La - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 13.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn - Cai Lậy - MT
- Nguyễn Phú Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Bác Lũng - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Triệu Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim bảng - Nam Hà
- Nguyễn Viết Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nam Đồng - Nam ninh - Nam Hà Hy sinh: 28.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp 15-Long Trung-Cai Lậy
- Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh