Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phú”.

  1. Tạ Quang Phu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1988 An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  2. Tạ Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Tạ Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa Trang Đồng Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Tống Văn Phu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1959 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 324 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Út Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Vi Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Lục Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Vy Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Tiên Yên, Huyện Tiên Yên, Quảng Ninh Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Vy Văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Võ Như Phương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/9/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Võ Như Phước Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Võ Như Phước Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Võ Như Phước Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 29/7/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Võ Phước Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1967 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 626 · Khu 5 Xem chi tiết →
  14. Võ Phước Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1968 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 36 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Võ Quốc Phục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1989 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 2 · Lô Ô8 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Võ Thành Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 6 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Võ Thị Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam đồng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Võ Tương Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1974 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 1 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Võ Văn Phu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1972 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Võ Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1976 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ P21 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu H Xem chi tiết →

Còn 868 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phú Bao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông La - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 13.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn - Cai Lậy - MT
  2. Nguyễn Phú Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Bác Lũng - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Triệu Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim bảng - Nam Hà
  4. Nguyễn Viết Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nam Đồng - Nam ninh - Nam Hà Hy sinh: 28.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp 15-Long Trung-Cai Lậy
  5. Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 868 người trong các danh sách