Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phú”.
- Phạm Phú Bút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 102 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Phạm Phú Bảy Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Phạm Phú Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 197 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Phạm Phú Chim Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/11/1966 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Phạm Phú Chín Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/2/1971 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 136 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Phạm Phú Chít Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 100 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Phạm Phú Cây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 163 · Hàng 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Phạm Phú Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 232 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Phạm Phú Dinh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 98 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Phạm Phú Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Phạm Phú Hay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 112 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Phạm Phú Huê Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/10/1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 130 · Hàng 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Phạm Phú Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 135 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
- Phạm Phú Hóa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 121 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Phạm Phú Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 267 · Hàng 8 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Phạm Phú Kinh Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Phú Kĩnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/9/1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 288 · Hàng 5 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Phạm Phú Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 66 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Phạm Phú Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 134 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Phạm Phú Lẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1951 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 216 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
Còn 868 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Phú Bao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông La - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 13.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn - Cai Lậy - MT
- Nguyễn Phú Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Bác Lũng - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Triệu Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim bảng - Nam Hà
- Nguyễn Viết Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nam Đồng - Nam ninh - Nam Hà Hy sinh: 28.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp 15-Long Trung-Cai Lậy
- Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh