Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phú”.

  1. Ngô Phước Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 694 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Ngô Quang Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Ngô Thành Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Ngô Thị Phúc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 177 Xem chi tiết →
  5. Ngô Thị Phước Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ 142, Huyện Điện Biên, Lai Châu Số mộ 39 Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1974 An táng tại: Nghĩa trang Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1970 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 210 · Lô Ô tròn III · Khu A Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 464 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Đại Thành, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Ngô phú Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 73 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Ngô văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Ngô văn Phườntg Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 2 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Ngô xuân Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Ngô Đình Phùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/2/1972 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ P35 · Hàng 2 · Lô 9 · Khu H Xem chi tiết →
  17. Ngô Đình Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1949 An táng tại: xã Gia ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Ngọ Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Nông Văn Phù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nừng Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2869 · Hàng 11 · Lô 6 Xem chi tiết →

Còn 868 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phú Bao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông La - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 13.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn - Cai Lậy - MT
  2. Nguyễn Phú Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Bác Lũng - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Triệu Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim bảng - Nam Hà
  4. Nguyễn Viết Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nam Đồng - Nam ninh - Nam Hà Hy sinh: 28.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp 15-Long Trung-Cai Lậy
  5. Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 868 người trong các danh sách