Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phú”.

  1. Lê Văn Phục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Lê Xuân Phương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Lê Xuân Phương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/11/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 60 Xem chi tiết →
  4. Lê Xuân Phước Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 21 Xem chi tiết →
  5. Lê Xuân phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1954 An táng tại: NTLS huyện Tiên Yên, Huyện Tiên Yên, Quảng Ninh Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Lê văn Phuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 36 · Hàng 5 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Lê văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 11 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lê văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 11 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Lê văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Lê Đình Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1950 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 87 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Lê Đức Phú Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 71 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Lò văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 6 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Lý Phúc Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1972 An táng tại: NTLS xã Tiên Hiệp, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 49 · Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →
  15. Lý Phước Khung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1968 An táng tại: NTLS Xã Phú Tâm, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Lý Phước Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1947 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 4 · Lô Ô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Lý Thị Phu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 129 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Lý Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Lý Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Lăng Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa Trang Đồng Kỳ, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 868 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phú Bao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông La - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 13.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn - Cai Lậy - MT
  2. Nguyễn Phú Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Bác Lũng - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Triệu Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim bảng - Nam Hà
  4. Nguyễn Viết Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nam Đồng - Nam ninh - Nam Hà Hy sinh: 28.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp 15-Long Trung-Cai Lậy
  5. Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 868 người trong các danh sách