Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phú”.

  1. Vũ Hữu Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1978 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Vũ Nguyên Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 436 · Hàng 15 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Vũ Thị Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Vũ đình Phương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 816 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  5. Vương Thị Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: Xã Khánh Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  6. Vương văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên phải Xem chi tiết →
  7. lê trần phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: nam đông, Huyện Nam Đông, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. tạ hồng phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: nam đông, Huyện Nam Đông, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. vỏ hửu phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 199 · Hàng 9 · Khu m Xem chi tiết →
  10. Đ/C : Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 678 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  11. Đ/C : Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 231 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Đ/C : Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 686 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  13. Đ/C Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 708 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Đ/C Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Đ/c Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Đinh Phước Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  17. Đinh Phước Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Quế Phước, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 15 · Lô B Xem chi tiết →
  18. Đinh Phụng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 26 Xem chi tiết →
  19. Đinh Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 22 Xem chi tiết →
  20. Điền Văn Phúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1970 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →

Còn 868 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phú Bao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông La - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 13.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn - Cai Lậy - MT
  2. Nguyễn Phú Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Bác Lũng - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Triệu Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim bảng - Nam Hà
  4. Nguyễn Viết Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nam Đồng - Nam ninh - Nam Hà Hy sinh: 28.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp 15-Long Trung-Cai Lậy
  5. Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 868 người trong các danh sách