Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phú”.

  1. Lê Phúc Phước Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Phùng Văn Phượng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Phú Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Phùng Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1970 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 67 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Phùng Văn Phượng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/4/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 240 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Đinh Phú Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Phú Long, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Dương Phú Phương Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Phúc Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Phúc Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1965 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 12 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Phan Phúc Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 4 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Phùng Thế Phương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ P60 · Hàng 4 · Lô 11 · Khu H Xem chi tiết →
  12. Phùng văn Phú Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/9/1976 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ P49 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu H Xem chi tiết →
  13. Đỗ Phú Phương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/3/1966 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 282 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Phú Phương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/1975 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 142 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Phú Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1972 An táng tại: Đông Phương, Xã Đông Phương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Phú Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1971 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Phùng Bá Phúc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 88 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  18. Phùng Huy Phú Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/3/1969 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 202 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  19. Phùng Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã An Hòa, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Phùng Văn Phung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Giao Hà, Xã Giao Hà, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 860 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phú Bao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông La - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 13.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn - Cai Lậy - MT
  2. Nguyễn Phú Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Bác Lũng - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Triệu Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim bảng - Nam Hà
  4. Nguyễn Viết Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nam Đồng - Nam ninh - Nam Hà Hy sinh: 28.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp 15-Long Trung-Cai Lậy
  5. Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 860 người trong các danh sách