Tìm thấy 23 hồ sơ cho “Phùng Xuân Vĩ (Vị)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phùng xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Phùng xuân Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 10 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Trần xuân Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Vi Văn Phưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quan hoá, Xã Hồi Xuân, Huyện Quan Hóa, Thanh Hóa Số mộ 57 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Phùng Xuân Đợi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/12/1971 Quê quán: Đồng Thái - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phùng Công Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/03/1979 Quê quán: Lương Xuân - Ba Vì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trịnh Đức Vi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/3/1978 Quê quán: Hưng long-Ngọc Phụng - Thường Xuân - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4532 Xem chi tiết →
  8. Trịnh Đức Vi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 02/03/1978 Quê quán: Hưng long - Ngọc Phụng - Thường Xuân - Thanh Hoá Đơn vị: C5 D8 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Cao Xuân Phùng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/9/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Phùng Hữu Xuân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 170 Xem chi tiết →
  11. Phùng Văn Xuân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 127 Xem chi tiết →
  12. Phùng Xuân Hoà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Phùng Xuân Khương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 117 Xem chi tiết →
  14. Phùng Xuân Nghiêm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 95 Xem chi tiết →
  15. Phùng Xuân Như Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 88 Xem chi tiết →
  16. Phùng Xuân Tiếp Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Sơn, Xã Phú Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Phùng Xuân Trường Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Đông, Xã Phú Đông, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  18. Phùng Xuân Tuyết Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Sơn, Xã Phú Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Phùng Xuân Tố Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 50 Xem chi tiết →
  20. Phùng Xuân Tự Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 42 Xem chi tiết →