Tìm thấy 1.800 hồ sơ cho “Phùng Văn Xạ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phùng Văn Khuyên Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 1930 An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 11 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Phùng Văn Khuyến Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 9/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Đông, Xã Phú Đông, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Phùng Văn Khuê Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  4. Phùng Văn Khuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Sơn, Xã Phú Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Phùng Văn Khí Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Sơn, Xã Phú Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Phùng Văn Khô Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Phùng Văn Khương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Thạch, Xã Hòa Thạch, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Phùng Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Thạch, Xã Hòa Thạch, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Phùng Văn Kim Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Đông, Xã Phú Đông, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Phùng Văn Kim Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 34 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
  11. Phùng Văn Kiên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 12 Xem chi tiết →
  12. Phùng Văn Kiên Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 155 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  13. Phùng Văn Kiêu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/1980 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 6 Xem chi tiết →
  14. Phùng Văn Kiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 73 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Phùng Văn Kiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 97 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  16. Phùng Văn Kiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 52 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Phùng Văn Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Đông, Xã Phú Đông, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Phùng Văn Kính Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 18 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Phùng Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Bằng, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Phùng Văn Kế Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 23 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Văn Xạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Lâm Sơn- Ôn Châu- Hy sinh: 21/5/1967
  2. Phùng Văn Xạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Lâm Sơn- On Châu- Hy sinh: 21/5/1967