Tìm thấy 1.800 hồ sơ cho “Phùng Văn Xạ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Văn Phung Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Phùng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 59 · Hàng 7 · Khu Trái Xem chi tiết →
  3. Phùng Văn Châu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 25/2/1951 An táng tại: Vạn An, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Phùng Văn Thường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Phùng Văn Đễ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 44 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Phụng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu Phải Xem chi tiết →
  7. Phùng Văn Bản Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 118 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  8. Phùng Văn Đức Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/9/1968 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Hàng 12114 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 17/2/1968 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Phùng Văn Nhiễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Liêu Xá, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Phùng văn Uyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Thị xã Cao bằng, Thị xã Cao Bằng, Cao Bằng Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Phung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Phùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/1/1971 An táng tại: Ngọc Lũ, Xã Ngọc Lũ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  15. Cao Văn Phùng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Song Liễu, Xã Song Liễu, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Cái Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng L · Lô 86 · Khu B7 Xem chi tiết →
  17. Dương Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiến Thành, Xã Hiến Thành, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 9 Xem chi tiết →
  18. Dương Văn Phủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H13 · Lô L2 Xem chi tiết →
  19. Dương Văn Phủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1970 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1970 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Văn Xạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Lâm Sơn- Ôn Châu- Hy sinh: 21/5/1967
  2. Phùng Văn Xạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Lâm Sơn- On Châu- Hy sinh: 21/5/1967