Tìm thấy 1.800 hồ sơ cho “Phùng Văn Xạ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phùng Văn Đến Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 7/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Phùng Văn Đệ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 125 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Phùng Văn ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 141 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Phùng Văn ất Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 183 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Phùng Văn ẩm Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Nhân, Xã Văn Nhân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Phụng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Văn, Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Phùng Văn Hoán Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Xá, Xã Hòa Xá, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Phùng Văn Quế Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1/7/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Xá, Xã Hòa Xá, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Phùng Văn Sắc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Phùng Văn Thành Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  11. 'Phùng Văn Duyên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Dương, Xã Xuân Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 170 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/69 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 318 · Hàng 9 · Khu 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Phùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 80 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Nghiêm Xuyên, Xã Nghiêm Xuyên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Phùng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/2/1985 An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Liệp, Xã Ngọc Liệp, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 34 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Văn Xạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Lâm Sơn- Ôn Châu- Hy sinh: 21/5/1967
  2. Phùng Văn Xạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Lâm Sơn- On Châu- Hy sinh: 21/5/1967