Tìm thấy 1.800 hồ sơ cho “Phùng Văn Xạ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phùng Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H9 Xem chi tiết →
  2. Phùng Văn Tơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 490 · Lô A · Khu T L Hội Xem chi tiết →
  3. Phùng Văn Tạo Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Liên Châu- Yên Lạc- Vĩnh Phú Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 92 Xem chi tiết →
  4. Phùng Văn Tảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu D Xem chi tiết →
  5. Phùng Văn Xưa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/5/1963 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 578 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Phùng Văn Xị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1966 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 115 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Phùng Văn Xịch Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/4/1967 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Phùng Văn Đâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1950 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1075 · Lô 6 Xem chi tiết →
  9. Phùng Văn Đông Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/8/1963 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Phùng Văn Đúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H11 Xem chi tiết →
  11. Phùng văn Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H1 Xem chi tiết →
  12. Phùng văn Tằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Phùng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 910 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Phùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng C21 Xem chi tiết →
  15. Trương Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Trương Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1961 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1247 · Lô 7 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Phùng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 7/3/1965 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 911 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Phưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 511 Xem chi tiết →
  19. Trịnh Văn Phùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/2/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 84 · Hàng Đ · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  20. Võ Văn Minh Phụng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/12/1968 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Văn Xạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Lâm Sơn- Ôn Châu- Hy sinh: 21/5/1967
  2. Phùng Văn Xạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Lâm Sơn- On Châu- Hy sinh: 21/5/1967