Tìm thấy 1.800 hồ sơ cho “Phùng Văn Xạ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phùng Văn Gần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 94 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. Phùng Văn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H11 Xem chi tiết →
  3. Phùng Văn Kiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1963 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1756 · Lô 9 Xem chi tiết →
  4. Phùng Văn Liến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H8 Xem chi tiết →
  5. Phùng Văn Lượm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1993 · Lô 9 Xem chi tiết →
  6. Phùng Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Phùng Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 145 Xem chi tiết →
  8. Phùng Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1970 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  9. Phùng Văn Mới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 868 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Phùng Văn Mới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1968 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 60 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Phùng Văn Phó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1453 · Lô 7 Xem chi tiết →
  12. Phùng Văn Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/6/1972 Quê quán: Hoằng Phụ- Hoằng Hoá- Thanh Hoá Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 12 Số 12 Xem chi tiết →
  13. Phùng Văn Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 70 · Lô B · Khu Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Phùng Văn Ry Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1968 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 95 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Phùng Văn Sắc Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 6/10/1969 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Phùng Văn Thim Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/3/1972 Quê quán: Kỳ Lâm- Kỳ Anh- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 205 Xem chi tiết →
  17. Phùng Văn Thế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/8/1978 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1839 · Lô 9 Xem chi tiết →
  18. Phùng Văn Tiếu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/8/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1803 · Lô 9 Xem chi tiết →
  19. Phùng Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 139 Xem chi tiết →
  20. Phùng Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 255 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Văn Xạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Lâm Sơn- Ôn Châu- Hy sinh: 21/5/1967
  2. Phùng Văn Xạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Lâm Sơn- On Châu- Hy sinh: 21/5/1967