Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Phùng Văn Tiếp”.

  1. Phùng Văn Tiệp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1306 · Khu K8 Xem chi tiết →
  2. Phùng Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 200 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  3. Phùng Văn Tiệp Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 31/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Quang, Xã Đông Quang, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 9 Xem chi tiết →
  4. Phùng Văn Tiếp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Phùng Văn Tiệp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/01/1968 Quê quán: Hợp Thành - Tam Dương - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Phùng Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Đa - Yên Lãng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phùng Văn Tiệp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/01/1968 Quê quán: Hợp Thành - Tam Dương - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Phùng Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1972 Quê quán: Thạch Đa - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Văn Tiếp E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1945 · Xóm 5, Sơn Động, Tùng Thiện, Hà Tây Hy sinh: 03/12/1969 Mai táng ban đầu: T1 C02, quận Đắc Tô