Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Phùng Văn Thục”.

  1. Phùng Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiên Động, Xã Tiên Động, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 40 Xem chi tiết →
  2. Phùng Văn Thục Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Phùng Văn Thục Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Đông, Xã Phú Đông, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Phùng Văn Thức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Bằng, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Phùng Văn Thực Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 9 Xem chi tiết →
  6. Phùng Văn Thực Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Đông, Xã Phú Đông, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Văn Thục C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Đồng Tâm, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 14/10/1967 Mai táng ban đầu: T5a, H67, Kon Tum
  2. Phùng Văn Thực E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1950 · Đồng Phúc, Đồng Trúc, Thạch Thất, Hà Tây Hy sinh: 06/12/1969 Mai táng ban đầu: (80-72)02 Đức Lập