Tìm thấy 389 hồ sơ cho “Phùng Văn Tậy”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phùng Văn Nhựt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3773 Xem chi tiết →
- Phùng Văn Thiền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 9 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Phùng Văn Triệu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1087 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Phùng Văn Tính Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 44 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
- Phùng Văn Vi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 13 · Hàng Hàng 10 · Khu Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phụng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 25 · Hàng Hàng R1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Phùng Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thắng Lợi - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phùng Văn Vận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thắng lợi - thương tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phùng Khắc Phường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12 Quê quán: Văn Nhân - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phùng Vănkế Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/3/1970 Quê quán: Văn Thắng - Quảng Oai - Hà Tây Đơn vị: D274 - M9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phùng Văn Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/3/1974 Quê quán: Vân Sơn - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Văn Xin Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/1/1972 Quê quán: Vạn Thắng - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Phụng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/4/1968 Quê quán: Thanh Văn - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Văn Gạch Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Tây Đằng, Thị trấn Tây Đằng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 22 Xem chi tiết →
- Phùng Văn Thàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1965 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
- Trần Văn Phụng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/6/1970 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phùng Văn Bàng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/8/1972 Quê quán: Thái Hoà - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Văn Chiêu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/5/1972 Quê quán: Lê Nin - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: C4 - D48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Văn Công Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1/1971 Quê quán: Phú Phương - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Văn Hậu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/3/1970 Quê quán: Phú Mỹ - Quảng Oai - Hà Tây Đơn vị: D274 - M9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.