Tìm thấy 389 hồ sơ cho “Phùng Văn Tậy”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phùng Văn Ba Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Văn Côn - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: C5D8E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phùng Văn Lố Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 08/05/1969 Quê quán: Vân Phú - Phúc Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Phùng Văn Giang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/07/1978 Quê quán: Thắng Lợi - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: C18E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Phùng Văn Sếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/09/1970 Quê quán: Vĩnh Khê - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Phùng Văn Tuyên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/07/1978 Quê quán: Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: C9D3E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Phùng Văn Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/06/1972 Quê quán: Trung Hưng - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Phùng Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/02/1970 Quê quán: Thắng Lợi - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: E2F324 An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
  9. Phùng Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/02/1970 Quê quán: Thắng Lợi - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: E2F324 An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
  10. Phùng Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Thái – Ba Vì, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Phùng Văn Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Thái – Ba Vì, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Phùng Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Tiến – Phú Xuyên, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Phùng Văn Bé Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 03/04/1970 Quê quán: Chà Là - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Phụng Năm sinh: 194 Ngày hy sinh: 2/10/1964 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu đ Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Phùng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 19/7/1948 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Phùng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/11/1949 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Phùng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 14/1/1987 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  18. Phùng Văn út Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1961 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  19. nguyễn Văn Phùng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu đ Xem chi tiết →
  20. Phùng Văn Lố Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 08/05/1969 Quê quán: Vân Phú - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: Cánh 8 - 525 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Văn Tẩy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Sơn Trang- Yên Sơn- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 20/05/1972
  2. Phùng Văn Tậy Liệt sĩ quê Thanh Hóa — kèm nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Thiệu Chính, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 10/4/1972