Tìm thấy 419 hồ sơ cho “Phùng Văn Tẩy”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phùng Văn Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1/1971 Quê quán: Phú Mỹ - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Phùng Văn Nhuận Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/03/1970 Quê quán: Tân Lập - Quảng Oai - Hà Tây Đơn vị: D274 - M9 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC E2, 5, 19 Xem chi tiết →
- Phùng Văn Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/9/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
- Phùng Văn Lài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/09/1968 Quê quán: Thanh Hóa An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1969 Xem chi tiết →
- Phùng Văn Lố Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1924 Xem chi tiết →
- Phùng Văn Sếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1677 Xem chi tiết →
- Phùng Văn Thịnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/3/1974 Quê quán: Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3759 Xem chi tiết →
- Phùng Văn Tiệp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1306 · Khu K8 Xem chi tiết →
- Phùng Văn Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1355 · Khu K8 Xem chi tiết →
- Phùng Văn Khai Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/3/1982 Quê quán: Vật Lại - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: D2 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Phùng Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1975 Quê quán: Hợp Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: D 6 - F 675 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phùng Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1975 Quê quán: Hợp Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: D 6 - F 675 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phùng Văn Đông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/1/1969 Quê quán: Đông Lỗ - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: C2 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/01/1979 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phùng Văn Kiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/10/1969 Quê quán: Trung Châu - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Trinh sát K30 - Y4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Phùng Văn Hinh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 18/5/1950 Quê quán: Đông Lỗ - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Ban Công tác 4 - SGGĐ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Lê Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Canh Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Phùng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M19 · Hàng H3 · Khu B6 Xem chi tiết →
- Hà Văn Phụng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M36 · Hàng H3 · Khu B5 Xem chi tiết →
- Hứa Văn Phứng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M2 · Hàng H3 · Khu A1 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.