Tìm thấy 419 hồ sơ cho “Phùng Văn Tẩy”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phùng Văn Kế Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/03/1970 Quê quán: Văn Thắng - Quảng Oai - Hà Tây Đơn vị: D274 - M9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Phùng Văn Hậu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/03/1970 Quê quán: Phú Mỹ - Quảng Oai - Hà Tây Đơn vị: D274 - M9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Phùng Văn Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: Yen Sơn - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Phùng Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Hòa Xá - ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Phùng Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Hòa Xá - ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Phùng Văn Định Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/5/1970 Quê quán: Phú Mỹ - Quảng Oai - Hà Tây Đơn vị: D274 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Phụng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 13/2/1947 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 2 · Hàng Hàng 12 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  8. Phùng Văn Chánh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 2 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  9. Phùng Văn Nhựt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3773 Xem chi tiết →
  10. Phùng Văn Thiền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 9 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  11. Phùng Văn Triệu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1087 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  12. Phùng Văn Tính Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 44 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  13. Phùng Văn Vi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 13 · Hàng Hàng 10 · Khu Khu A Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Phụng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 25 · Hàng Hàng R1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  15. Phùng Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thắng Lợi - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Phùng Văn Vận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thắng lợi - thương tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Phùng Khắc Phường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12 Quê quán: Văn Nhân - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Phùng Vănkế Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/3/1970 Quê quán: Văn Thắng - Quảng Oai - Hà Tây Đơn vị: D274 - M9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Phùng Văn Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/3/1974 Quê quán: Vân Sơn - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phùng Văn Xin Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/1/1972 Quê quán: Vạn Thắng - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Văn Tẩy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Sơn Trang- Yên Sơn- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 20/05/1972