Tìm thấy 419 hồ sơ cho “Phùng Văn Tẩy”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phùng Văn Khinh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/03/1978 Quê quán: Viên Lai - Bồi Cầu - Bình Lục - Nam Định Đơn vị: C14 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phùng Đình Văn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Hà Quang - Trung Sơn - Thanh Hoá Đơn vị: D Bộ 9 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Phùng Văn Bòng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 04/03/1978 Quê quán: Cốc phát - Đức Long - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: C7 D8 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Phùng Văn Thuận Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/04/1978 Quê quán: Sơn động - Ba Vì - Thành phố Hà Nội Đơn vị: C7 D2 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Phùng Văn Đức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/12/1977 Quê quán: Đồng niên - Việt Hoà - Thị Xã Hải Hưng - Hưng Yên Đơn vị: D Bộ 7 E64 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Thành Năm sinh: 1060 Ngày hy sinh: 13/09/1978 Quê quán: Ngọc Phụng - Thường Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D6 - E2 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Phùng Chí Hiếu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/12/1978 Quê quán: 37 Văn Miếu - Quận Đống Đa - Thành phố Hà Nội Đơn vị: D5 E165 F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1978 Quê quán: Ngọc Phụng - Thường Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C1 - D4 - E165 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/1/1979 Quê quán: Phùng Sơn - Đại Từ - Bắc Cạn An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2396 Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/06/1969 Quê quán: Phụng Hiệp, Hậu Giang, Hậu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Khuất Văn Hợp Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/08/1978 Quê quán: Phụng Thượng - Phúc Thọ - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Phùng Sơn - Đại Từ - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Quân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/11/1978 Quê quán: Phùng Dũng - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/12/1978 Quê quán: Đình Phùng - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Kiều Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 05/04/1978 Quê quán: Dân phùng - Lũng Mân - Hà Quảng - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Kiều Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/4/1978 Quê quán: Dân phùng - Lũng Mân - Hà Quảng - Cao Bằng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1921 Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/06/1969 Quê quán: Phụng Hiệp, Hậu Giang, Hậu Giang Đơn vị: D 48 M 9 V104 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/12/1978 Quê quán: Đình Phùng - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C5 D8 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Xuân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/01/1979 Quê quán: Số 1 Lê Phụng Hiểu - Q.Hoàn Kiếm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Văn Tẩy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Sơn Trang- Yên Sơn- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 20/05/1972