Tìm thấy 419 hồ sơ cho “Phùng Văn Tẩy”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phùng Văn Hoạch Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/1/1979 Quê quán: Hương Đạo - Tam Đảo - Vĩnh Phúc Đơn vị: D4 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phùng Văn Huý Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/6/1978 Quê quán: Phú Xuân - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C21 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Phùng Văn Đức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/12/1977 Quê quán: Đồng niên - Việt Hoà - TX Hải Hưng - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Phùng Văn Vần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/12/1978 Quê quán: Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C8 D2 E 866 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Phùng Văn Sà Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: Quế Thượng - Văn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Phùng Văn Hiền Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/04/1978 Quê quán: Hợp Thịnh - Tam Dương - Vĩnh Phúc Đơn vị: C16 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Phùng Văn Hoà Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/2/1979 Quê quán: Thạch Hà - Phong Châu - Vĩnh Phúc Đơn vị: C1 D4 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Phùng Văn Nhuận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/11/1969 Quê quán: Thái Sơn - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: Cánh 8 D50 V104 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Phùng Văn Nhựt Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: Bình Trung - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: C10 D3 E1 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Phùng Văn Thèo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/08/1978 Quê quán: Thôn quyền - Kim Thượng - Thanh Ba - Phú Thọ Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Phùng Văn Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/6/1978 Quê quán: Giao Hùng - Xuân Thủy - Hà Nam Đơn vị: C3 D1 E 141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1969 Quê quán: Thị trấn Phùng - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: xã Hưng Thịnh - huyện Thống Nhất An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Phùng Chí Hiếu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/12/1978 Quê quán: 37 Văn Miếu - Q.Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Phùng Thành Phố Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/12/1982 Quê quán: Vân Phú - Phù Ninh - Phú Thọ Đơn vị: C 16 E1 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phùng Văn Duân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 19/1/1978 Quê quán: Yên Phú - Yên Mỹ - Hưng Yên Đơn vị: CAVT Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  16. Phùng Văn Tuế Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/11/1981 Quê quán: Hợp Thịnh - Tam Đảo - Vĩnh Phúc Đơn vị: C12 D 9 E 209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phùng Văn Vĩnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Thành Phố Việt Trì, Phú Thọ, Phú Thọ Đơn vị: C11 D9 E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Phùng Văn Tuệ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/06/1978 Quê quán: Liên Khê - Thủy Nguyên - Thành phố Hải Phòng Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Vương Văn Ngoã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/10/1968 Quê quán: Phùng Hưng - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Phùng Văn Vân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/05/1978 Quê quán: Trịnh trấn - Khánh thượng - Tam Điệp - Ninh Bình Đơn vị: C bộ E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Văn Tẩy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Sơn Trang- Yên Sơn- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 20/05/1972