Tìm thấy 419 hồ sơ cho “Phùng Văn Tẩy”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phùng Văn Dậu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/10/1979 Quê quán: Sơn Tây, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  2. Phùng Văn Dinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 08/12/1971 Quê quán: Tây Sơn - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phùng Văn Lợi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/06/1978 Quê quán: Vật Lại - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2140 Xem chi tiết →
  4. Phùng Văn Nham Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/03/1978 Quê quán: Thanh Mỹ - Ba Vi - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2627 Xem chi tiết →
  5. Phùng Văn Tuyên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/7/1978 Quê quán: Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4421 Xem chi tiết →
  6. Phùng Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1967 Quê quán: Tùng Thiện, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phùng Văn Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16 - 02 - 1972 Quê quán: Thạch Thất, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phùng Văn Thọ Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 31 - 01 - 1968 Quê quán: Phú Thọ, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phùng Văn Dinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/12/1971 Quê quán: Tây Sơn - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1975 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Phùng Văn Mã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16.04.1972 Quê quán: Phú Thọ, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  13. Phùng Văn Kiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/10/1969 Quê quán: Đan Phượng, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  14. Phùng Văn Mã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Phú Thọ, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  15. Phùng Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18 - 02 - 1967 Quê quán: Tùng Thiện Hà Tây, Tùng Thiện Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phùng Văn Sản Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/9/1977 Quê quán: Tây Đẳng - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: C9 - D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  17. Phùng Văn Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1972 Quê quán: . - Thạch Thất - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phùng Văn Thọ Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: . - Phú Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phùng Văn Lực Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/7/1975 Quê quán: Phúc Thọ, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: C1 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 294 · Hàng 28 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Văn Tẩy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Sơn Trang- Yên Sơn- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 20/05/1972