Tìm thấy 29 hồ sơ cho “Phùng Văn Sa”.

  1. Phùng Văn Sa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Nam viêm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Phùng Văn Sà Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/1978 Quê quán: Quế Thượng, Văn Yên, Văn Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Phùng Văn Sà Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: Quế Thượng - Văn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Phùng Văn Sánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 12 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  5. Phùng Văn San Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 7/7/1984 An táng tại: Nghĩa Trang Thị Trấn Than Uyên, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Phùng Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng H4 Xem chi tiết →
  7. Phùng Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS xã Tiên Cảnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 45 · Lô A Xem chi tiết →
  8. Phùng Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/12/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  9. Phùng Văn Sản Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 16 Xem chi tiết →
  10. Phùng Văn Sẩm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/3/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 449 Xem chi tiết →
  11. Phùng Văn Sắc Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 6/10/1969 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Phùng Văn Sáng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 16 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Phùng Văn Sáu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 8B · Khu Khu C Xem chi tiết →
  14. Phùng Văn Sản Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Đông, Xã Phú Đông, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Phùng Văn Sấm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Sơn, Xã Phú Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Phùng Văn Sắc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Phùng Văn Sắn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 43 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Phùng Văn Sách Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mỹ, Xã Thanh Mỹ, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Phùng Văn Sâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Hưng, Phường Trung Hưng, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 5 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Phùng Văn Sáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Phú Minh, Thị trấn Phú Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Văn Sa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Quế Phương - Văn Yên - Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 18/07/1978