Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Phùng Văn Quang”.

  1. Phùng Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1967 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Phùng Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Phùng Văn Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 12 Xem chi tiết →
  4. Phùng Văn Quảng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Phùng Văn Quảng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 36 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Phùng Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị xã Vĩnh yên, Phường Khai Quang, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Phùng Văn Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 06/04/1972 Quê quán: Hoằng Phụ - Hoằng Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phùng Văn Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/6/1972 Quê quán: Hoằng Phụ - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Văn Quang D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Hùng Quang, Đoan Hùng, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/04/1972 Mai táng ban đầu: (68-23)06 mảnh Tân Phú
  2. Phùng Văn Quang D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Hùng Quang, Đoan Hùng, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/04/1972 Mai táng ban đầu: (68-23)06 mảnh Tân Phú