Tìm thấy 11 hồ sơ cho “Phùng Văn Mô”.

  1. Phùng Văn Mơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1966 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Phùng Văn Mơ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 04/04/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Phùng Văn Mơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 55 Xem chi tiết →
  4. Phùng Văn Mơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 55 Xem chi tiết →
  5. Phùng Văn Mơ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/4/1966 Quê quán: Ngũ Phú - Kim Thành - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Phùng Văn Mót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1970 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 0 · Khu N Xem chi tiết →
  7. Phùng Văn Một Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1973 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 22 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Phùng Văn Mới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 868 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Phùng Văn Mới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1968 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 60 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Phùng Văn Môn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Hưng, Phường Trung Hưng, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 4 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Phùng Văn Môn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Duyên Hải - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: C5 - D8 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Văn Mô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Thái Hoà - Hà Thái - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 19/01/1968