Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Phùng Văn Khi”.
- Phùng Văn Khí Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Sơn, Xã Phú Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Phùng Văn Khinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Phùng Văn Khích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Đức, Xã An Đức, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 143 Xem chi tiết →
- Phùng Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1969 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 87 Xem chi tiết →
- Phùng Văn Khinh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/3/1978 Quê quán: Viên Lai - Bồi Cầu - Bình Lục - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1841 Xem chi tiết →
- Phùng Văn Khiêm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Phùng Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/01/1969 Quê quán: An Hải - Tiên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1969 Quê quán: An Hải - Tiên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Văn Khinh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/03/1978 Quê quán: Viên Lai - Bồi Cầu - Bình Lục - Nam Định Đơn vị: C14 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.