Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Phùng Văn Khanh”.

  1. Phùng Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nguyên Giáp, Xã Nguyên Giáp, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 24 Xem chi tiết →
  2. Phùng Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hữu Bằng, Xã Hữu Bằng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Phùng Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Thái Sơn, Xã Thái Sơn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Phùng Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1972 An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Phùng Văn Khánh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 13/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K1 Xem chi tiết →
  6. Phùng Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Tiến – Phú Xuyên, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Phùng Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Tiến – Phú Xuyên, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Văn Khanh 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1947 · Hương Thịnh, Hợp Thịnh, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  2. Phùng Văn Khánh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Đông Tân, Hữu Lũng Hy sinh: 12/04/1972 Mai táng ban đầu: (70-16)04 Tân Phú 1/50000
  3. Phùng Văn Khánh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Đông Tân, Hữu Lũng Hy sinh: 12/04/1972 Mai táng ban đầu: (70-16)04 Tân Phú 1/50000