Tìm thấy 3.377 hồ sơ cho “Phùng Văn Huyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Kịch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 15 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Loãn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu Nam Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 19 · Khu Nam Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Là Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lúa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 15 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 14 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Mâu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu Nam Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Mãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 19 · Khu Nam Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Mầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu Nam Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Ngoạn Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu Nam Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Ngoạn Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu Nam Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Ngần Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 13 · Khu Nam Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nhuần Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 18 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 13 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Oánh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Phi Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Phi Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Suê Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 11 · Khu Nam Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Sáp Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu Nam Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Văn Huyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Xóm Chào- Mỹ Thuận- Thanh sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/04/1975 (98-73)04 05 Gia Định 1/50000