Tìm thấy 3.377 hồ sơ cho “Phùng Văn Huyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Vũ Tiên - Vũ Châu - Thái Bình Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. TrỊnh Văn Phùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/04/1974 Quê quán: Thạch Giảo - Tương Dương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  3. Võ Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1969 Quê quán: Phước Long - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Võ Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1969 Quê quán: Phước Long - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Phùng Văn Vần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/12/1978 Quê quán: Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C8 D2 E 866 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Phùng Văn Sà Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: Quế Thượng - Văn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Phúng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/12/1974 Quê quán: Hải Lộc - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: E262 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C 1 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Phùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 02/07/1973 Quê quán: Song Bình - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội Chợ Gạo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1972 Quê quán: Tân Uyên Bình Dương, Bình Dương, Bình Dương Đơn vị: Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Phụng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/4/1968 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Công an Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phùng Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 Quê quán: Thanh Chi - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: F 341 - QK 6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Phùng Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1973 Quê quán: Thang Quân - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Biệt động Long Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Phùng Văn Hiền Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/04/1978 Quê quán: Hợp Thịnh - Tam Dương - Vĩnh Phúc Đơn vị: C16 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phùng Văn Hoà Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/2/1979 Quê quán: Thạch Hà - Phong Châu - Vĩnh Phúc Đơn vị: C1 D4 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Phùng Văn Lợi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/06/1978 Quê quán: Vật Lại - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: C3D1 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phùng Văn Nhựt Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: Bình Trung - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: C10 D3 E1 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Phùng Văn Oánh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/9/1969 Quê quán: Hoằng Phụ - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D1 - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  19. Phùng Văn Pha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: An Đức - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Phùng Văn Pha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: An Đức - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Văn Huyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Xóm Chào- Mỹ Thuận- Thanh sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/04/1975 (98-73)04 05 Gia Định 1/50000