Tìm thấy 3.377 hồ sơ cho “Phùng Văn Huyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phùng Văn Mã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Phú Thọ, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  2. Phùng Văn Mơ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/4/1966 Quê quán: Ngũ Phú - Kim Thành - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Phùng Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1983 Quê quán: TT Mộc Hóa, Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  4. Phùng Văn Nhựt Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: Bình Trung - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Phùng Văn Nở Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 06/06/1967 Quê quán: Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Phùng Văn Nở Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 06/06/1967 Quê quán: Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Phùng Văn Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15 - 01 - 1969 Quê quán: Tùng Gia - Tùng Thiện - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phùng Văn Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1969 Quê quán: Tùng Gia - Tùng Thiện - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phùng Văn Phính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/5/1972 Quê quán: Trung Phúc - Trung Khánh - Cao Bằng Đơn vị: C19 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  10. Phùng Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18 - 02 - 1967 Quê quán: Tùng Thiện Hà Tây, Tùng Thiện Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phùng Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16 - 02 - 1972 Quê quán: Liên Quân - Thạch Thất - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phùng Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1972 Quê quán: Liên Quân - Thạch Thất - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phùng Văn Tiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/04/1978 Quê quán: Quang Sơn - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Phùng Văn Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/06/1978 Quê quán: Giao Hùng - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phùng Văn Tuế Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/11/1981 Quê quán: Hợp Thịnh - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Phùng Văn Vi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 Quê quán: Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phùng Văn Viễn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 14/06/1969 Quê quán: Đông tâm - Bắc Đạt - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Phùng Văn Viễn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 14/06/1969 Quê quán: Đông tâm - Bắc Đạt - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Phùng Văn Vĩnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: TP Việt Trì, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Phùng Văn Vĩnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/3/1972 Quê quán: Hưng Đạo - Thanh Dương - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Văn Huyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Xóm Chào- Mỹ Thuận- Thanh sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/04/1975 (98-73)04 05 Gia Định 1/50000