Tìm thấy 3.377 hồ sơ cho “Phùng Văn Huyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phùng Văn Thủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 21 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Phùng Văn Thức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Bằng, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Phùng Văn Thực Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 9 Xem chi tiết →
  4. Phùng Văn Thực Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Đông, Xã Phú Đông, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Phùng Văn Tiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 37 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Phùng Văn Tiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Phùng Văn Tiệp Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 31/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Quang, Xã Đông Quang, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 9 Xem chi tiết →
  8. Phùng Văn Toàn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 2 Xem chi tiết →
  9. Phùng Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Đông, Xã Phú Đông, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Phùng Văn Toán Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 73 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Phùng Văn Toả Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Phùng Văn Toả Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 39 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Phùng Văn Toản Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Đông, Xã Phú Đông, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Phùng Văn Trai Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/7/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  15. Phùng Văn Trang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 27 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Phùng Văn Triệu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Phùng Văn Trình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Phùng Văn Trò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Tòng Bạt, Xã Tòng Bạt, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 5 Xem chi tiết →
  19. Phùng Văn Trăn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  20. Phùng Văn Trắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Đông, Xã Phú Đông, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Văn Huyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Xóm Chào- Mỹ Thuận- Thanh sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/04/1975 (98-73)04 05 Gia Định 1/50000