Tìm thấy 3.377 hồ sơ cho “Phùng Văn Huyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phùng Văn Tương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Phùng Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 26 · Lô 11 Xem chi tiết →
  3. Phùng Văn Tố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 3 · Lô A1 Xem chi tiết →
  4. Phùng Văn Viện Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/8/1968 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Phùng Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: VV3 - C16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phùng Văn Xin Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/1/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 34 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Phùng Văn ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: NTLS xã Gio Việt, Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 43 · Lô B Xem chi tiết →
  8. Phùng Văn út Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1961 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  9. Phùng Văn Đoàn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Bản Qua, Xã Bản Qua, Huyện Bát Xát, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Phùng Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã An tường, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Phùng Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 108 · Hàng 7 · Lô A3 Xem chi tiết →
  12. Phùng Văn Đây Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/7/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu N2 Xem chi tiết →
  13. Phùng Văn Đức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/08/1978 Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Phùng Văn ấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Phùng văn Kỷ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/7/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Phùng văn Lướt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu c Xem chi tiết →
  17. Phùng Đức Văn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/5/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 30 · Hàng 5 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Phùng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Phũng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/10/1967 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 28 · Hàng 3 · Lô B1 Xem chi tiết →
  20. Phụng Văn Phức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 3a Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Văn Huyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Xóm Chào- Mỹ Thuận- Thanh sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/04/1975 (98-73)04 05 Gia Định 1/50000