Tìm thấy 3.377 hồ sơ cho “Phùng Văn Huyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phùng Văn Bôi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/4/1962 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 28 · Hàng 16 · Khu N1 Xem chi tiết →
  2. Phùng Văn Bạn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 23/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Phùng Văn Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 18 · Lô 9 Xem chi tiết →
  4. Phùng Văn Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 28 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Phùng Văn Chiêu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 3 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  6. Phùng Văn Chuột Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 531 Xem chi tiết →
  7. Phùng Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 35 · Lô 12 Xem chi tiết →
  8. Phùng Văn Càng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 21 · Hàng D2 · Lô A1 Xem chi tiết →
  9. Phùng Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu K2 Xem chi tiết →
  10. Phùng Văn Cư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: NTLS xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Phùng Văn Cửa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên dương, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Phùng Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 13 · Lô 4a Xem chi tiết →
  13. Phùng Văn Dính Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/1947 An táng tại: NTLS xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Phùng Văn Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: NTLS Xã Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Phùng Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 8 · Lô 9 Xem chi tiết →
  16. Phùng Văn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 14 · Hàng 8 · Khu B1 Xem chi tiết →
  17. Phùng Văn Huề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 35 Xem chi tiết →
  18. Phùng Văn Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu N1 Xem chi tiết →
  19. Phùng Văn Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phú Lộc, Xã Phú Lộc, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  20. Phùng Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1969 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 87 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Văn Huyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Xóm Chào- Mỹ Thuận- Thanh sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/04/1975 (98-73)04 05 Gia Định 1/50000