Tìm thấy 3.380 hồ sơ cho “Phùng Văn Huyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Văn Bình Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Cúc Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 25 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Hành Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Hưu Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Luật Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Lương Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 75 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Lượng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1951 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Phương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 84 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Quy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 33 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Thi Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 52 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Tài Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 34 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1950 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Vượng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 28 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Xuyên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 30 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1951 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Độ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 47 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đẫm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10-7-1965 Quê quán: Đại Thành, Phùng Hiệp, Cần Thơ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước H10 - E70 Xem chi tiết →
  20. Võ Văn Bé Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 03-10-1967 Quê quán: Phùng Thanh, Chính Nam, Cà Mau An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Văn Huyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Xóm Chào- Mỹ Thuận- Thanh sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/04/1975 (98-73)04 05 Gia Định 1/50000