Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Phùng Văn Chính”.

  1. Phùng Văn Chình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Phùng Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 142 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Phùng Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 35 · Lô 12 Xem chi tiết →
  4. Phùng Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Bằng, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Phùng Văn Chỉnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 24 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Phùng Văn Chính Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mỹ, Xã Thanh Mỹ, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Phùng Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng tĩnh, Xã Đồng Tĩnh, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Văn Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đại Lai - Gia Lượng - Hà Bắc Hy sinh: 28/02/1973